Ở Việt Nam ngành cơ khí ô tô vẫn còn yếu thiếu cả về tài liệu kiến thức lẫn cơ sở hạ tầng kỹ thuật vì vậy để hiểu sâu kiến thức về chuyên ngành kỹ thuật ô tô thì bạn đọc hiểu được tiếng anh chuyên ngành cơ khí ô tô là 1 lợi thế lớn. Bài viết này xin chia sẻ cho bạn đọc tài liệu 1 số từ vựng phổ biến trong chuyên ngành cơ khí ô tô hy vọng giúp bạn đọc ít nhiều.
Một số thuật ngữ trực quan
Bonnet: nắp capoFront bumper: bộ giảm xung trước
Head light: đèn pha
Indicator: đèn chuyển hướng
Logo: biểu tượng công ty
Petrol cap or flap: nắp xăng
Roof: nóc xe
Sill: ngưỡng cửa
Sunroof: mái chống nắng
Tire: lốp xe
Wheel arch: vòm bánh xe
Wheel trim: trang trí bánh xe
Windscreen wiper: gạt nước
Windscreen: kính chắn gió
Wing: thanh cản va
Thành phần bộ visai
Thuật ngữ chuyên ngành trên động cơ Boxer
Động cơ Boxer không phổ biến nhiều trên các dòng xe ô tô ngày nay, là một trong những loại động cơ đặc biệt nhất trên thế giới, được thiết kế với piston theo dạng phẳng, với cách di chuyển như đấm boxing.Để tìm hiểu tốt hơn về động cơ Boxer trong những tài liệu nước ngoài, đến với chuyên mục tiếng anh chuyên ngành ô tô này, chúng ta sẽ tìm hiểu 20 từ vựng chính trên động cơ boxer của xe ô tô Subaru. Chúng ta cùng bắt đầu ngay bây giờ:
1: Crank shaft: Trục khuỷu
2: Conecting rod bolts: Bu lông bạc thanh truyền
3: Connecting rod: Thanh truyền
4: Sparkplug: Bugi
5: Valve Seat: Cửa xupap
6: Valve guide: Lỗ dẫn hướng xupap
7: Valve Spring: Lò xo xupap
8: Valve seal: Vòng bít xupap
9: Rocker: Cò mổ xupap
10: Pushrod: Cần đẩy
11: Hydraulic filter: Lọc thủy lực
12: Camshaft: Trục cam
13 Oil drain plug: Ốc xả dầu
14: Cylinder sleeve: Áo xilanh
15: Piston ring: Bạc xec măng
16: Adjuisting screw: Vít điều chỉnh cò mổ
17: Valve Cover: Nắp đậy giàn cò
18: Rocker cam: Trục cam cò mổ
19: Pushrod tube seal: Vòng bít cần đẩy
20: Pushrod tube: Ống dẫn cần đẩy
Mời bạn download thêm nhiều thuật ngữ khác tại link:
http://www.mediafire.com/view/h8aqtwvbde8y2ly/Tu-vung-tieng-anh-nganh-o-to.docx
Link tải bộ tài liệu từ vựng tiếng anh cơ khí - ô tô
Các từ vựng tiếng anh ô tô không có quá nhiều, chỉ giới hạn trong một phạm vi số lượng nhất định. Việc học không quá khó khăn như nhiều người nghĩ học tiếng anh chuyên ngành là khó, chỉ cần chọn đúng tài liệu; kiên trì chịu khó một thời gian là có thể đọc được các văn bản tài liệu trong nghề (Đương nhiên người học phải biết về tiếng anh phổ thông cơ bản). Dưới đây là 2 tài liệu chủ yếu là các từ vựng trong lĩnh vực ô tô: Động cơ, hệ thống đèn còi – điện, khung dầm, truyền động, bôi trơn, làm mát, cảm biến, phanh, nội thất bên trong xe, hộp số, cầu xe, hệ thống xả khí.
Phần 1: Tại đây
Phần 2: Tại đây
Hãy like hoặc chia sẻ bài viết nếu thấy hữu ích bạn nhé !


Đăng nhận xét